XSMN » XSMN chủ nhật » Xổ số miền Nam 4-1-2026
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
|---|---|---|---|
| G8 | 48 | 25 | 07 |
| G7 | 308 | 935 | 909 |
| G6 | 6093
3117
2958 | 4389
0479
8847 | 3543
2115
8117 |
| G5 | 2920 | 6771 | 9616 |
| G4 | 10423
91208
13568
46186
95813
99257
61496 | 72151
91105
19481
41212
14085
46257
30098 | 73408
92339
53571
81190
69852
63000
18265 |
| G3 |
69949
27434 |
92934
24143 |
64384
10466 |
| G2 | 37765 | 33222 | 28641 |
| G1 | 93629 | 86746 | 67054 |
| ĐB | 520288 | 600433 | 209071 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| 0 | 8,8 | 5 | 0,7,8,9 |
| 1 | 3,7 | 2 | 5,6,7 |
| 2 | 0,3,9 | 2,5 | |
| 3 | 4 | 3,4,5 | 9 |
| 4 | 8,9 | 3,6,7 | 1,3 |
| 5 | 7,8 | 1,7 | 2,4 |
| 6 | 5,8 | 5,6 | |
| 7 | 1,9 | 1,1 | |
| 8 | 6,8 | 1,5,9 | 4 |
| 9 | 3,6 | 8 | 0 |
XSMN hôm qua tổng hợp kết quả giải thưởng quay số mở thưởng của miền nam ngày hôm trước một cách chi tiết nhất.
Cơ cấu giải thưởng mới nhất XSKT miền Nam
Cơ cấu giải thưởng này được thống nhất áp dụng cho tất cả các tỉnh miền Nam tổ chức quay thưởng. Mệnh giá vé: 10.000đ như sau:
1 Giải Đặc biệt: trị giá 2.000.000.000đ
10 Giải nhất: trị giá 30.000.000đ
10 Giải nhì:trị giá 15.000.000đ
20 Giải ba: trị giá 10.000.000đ
70 Giải tư: trị giá 3.000.000đ
100 Giải năm: trị giá 1.000.000đ
300 Giải sáu: trị giá 400.000đ
1.000 Giải bảy: trị giá 200.000đ
10.000 Giải tám: trị giá 100.000đ
9 Giải phụ đặc biệt: trị giá 50.000.000đ
45 Giải khuyến khích: trị giá 6.000.000đ
- Miền Bắc18h15'
- Cà Mau16h15'
- Đồng Tháp16h15'
- TP Hồ Chí Minh16h15'
- Phú Yên17h15'
- Thừa Thiên Huế17h15'
- Max 3D18h15'