XSMT - Xổ số đài miền Trung hôm nay
KQXSMT » XSMT thứ 6 » XSMT ngày 5-6-2026
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
10 |
31 |
| G7 |
027 |
053 |
| G6 |
6214
4936
6988 |
4612
1673
5747 |
| G5 |
1673 |
1465 |
| G4 |
28513
20863
29544
60105
67914
41459
56062 |
09425
89998
42882
59843
84598
09551
59928 |
| G3 |
91526
44694 |
37380
94080 |
| G2 |
49645 |
50213 |
| G1 |
13623 |
11965 |
| ĐB |
449016 |
420259 |
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 5 | |
| 1 | 0,3,4,4,6 | 2,3 |
| 2 | 3,6,7 | 5,8 |
| 3 | 6 | 1 |
| 4 | 4,5 | 3,7 |
| 5 | 9 | 1,3,9 |
| 6 | 2,3 | 5,5 |
| 7 | 3 | 3 |
| 8 | 8 | 0,0,2 |
| 9 | 4 | 8,8 |
- Hãy tham gia quay thử miền Trung để nhận cặp số đẹp nhất
- Xem thêm thống kê lô gan miền Trung
- Xem cao thủ dự đoán miền Trung hôm nay chuẩn đét
SXMT - SX miền Trung hôm qua
XSMT thứ 5 » XSMT ngày 4-6-2026
| Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |
|---|---|---|---|
| G8 |
16 |
25 |
98 |
| G7 |
521 |
396 |
266 |
| G6 |
8143
6995
9379 |
5737
4021
1894 |
6482
2003
3961 |
| G5 |
2354 |
3600 |
0757 |
| G4 |
37372
41501
67571
33124
20443
71576
35677 |
04129
14910
86139
09737
38921
44235
79985 |
01721
51733
36920
24384
41653
34364
59108 |
| G3 |
45266
21075 |
34180
94393 |
55214
84698 |
| G2 |
35092 |
52759 |
25812 |
| G1 |
49108 |
03475 |
44164 |
| ĐB |
785898 |
155504 |
528016 |
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| 0 | 1,8 | 0,4 | 3,8 |
| 1 | 6 | 0 | 2,4,6 |
| 2 | 1,4 | 1,1,5,9 | 0,1 |
| 3 | 5,7,7,9 | 3 | |
| 4 | 3,3 | ||
| 5 | 4 | 9 | 3,7 |
| 6 | 6 | 1,4,4,6 | |
| 7 | 1,2,5,6,7,9 | 5 | |
| 8 | 0,5 | 2,4 | |
| 9 | 2,5,8 | 3,4,6 | 8,8 |
- Xem bảng kết quả XSMT 30 ngày
- Xem thêm KQXS Minh Ngọc
XSMTRUNG - So xo mien Trung hôm kia
XSMT thứ 4 » XSMT ngày 3-6-2026
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
95 |
71 |
| G7 |
487 |
887 |
| G6 |
7035
8118
8917 |
8811
5557
3749 |
| G5 |
4022 |
1094 |
| G4 |
59923
44046
10311
35258
60535
20781
54375 |
36454
07068
21238
98793
13806
40414
15906 |
| G3 |
66268
85559 |
38452
01760 |
| G2 |
28750 |
70789 |
| G1 |
47246 |
40960 |
| ĐB |
725175 |
863914 |
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 6,6 | |
| 1 | 1,7,8 | 1,4,4 |
| 2 | 2,3 | |
| 3 | 5,5 | 8 |
| 4 | 6,6 | 9 |
| 5 | 0,8,9 | 2,4,7 |
| 6 | 8 | 0,0,8 |
| 7 | 5,5 | 1 |
| 8 | 1,7 | 7,9 |
| 9 | 5 | 3,4 |
XSKTMT - XSKT miền Trung
XSMT thứ 3 » XSMT ngày 2-6-2026
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | ||
| 1 | ||
| 2 | ||
| 3 | ||
| 4 | ||
| 5 | ||
| 6 | ||
| 7 | ||
| 8 | ||
| 9 |
SXMTR - XS Miền Trung
XSMT thứ 2 » XSMT ngày 1-6-2026
| Thừa Thiên Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G8 |
01 |
42 |
| G7 |
097 |
975 |
| G6 |
8875
4982
8158 |
8467
9122
3843 |
| G5 |
7995 |
5428 |
| G4 |
38095
11793
24476
42859
17764
07963
17302 |
00838
30383
45227
67123
90719
28584
57238 |
| G3 |
13446
26463 |
89023
62999 |
| G2 |
35617 |
37771 |
| G1 |
75893 |
37418 |
| ĐB |
013428 |
724069 |
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 1,2 | |
| 1 | 7 | 8,9 |
| 2 | 8 | 2,3,3,7,8 |
| 3 | 8,8 | |
| 4 | 6 | 2,3 |
| 5 | 8,9 | |
| 6 | 3,3,4 | 7,9 |
| 7 | 5,6 | 1,5 |
| 8 | 2 | 3,4 |
| 9 | 3,3,5,5,7 | 9 |
SXMTRUNG - KQXS miền Trung
XSMT chủ nhật » XSMT ngày 31-5-2026
| Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
31 |
31 |
93 |
| G7 |
765 |
118 |
301 |
| G6 |
2161
5810
1059 |
8052
1641
9235 |
4159
6949
8396 |
| G5 |
0068 |
6552 |
6492 |
| G4 |
80908
25391
32789
32586
91873
16459
78802 |
58956
42689
38621
27245
23726
01698
78589 |
94024
85587
03176
37252
41318
30075
29456 |
| G3 |
84813
28041 |
51582
27665 |
18976
29823 |
| G2 |
82755 |
98397 |
37695 |
| G1 |
18276 |
57164 |
48824 |
| ĐB |
536294 |
633119 |
371354 |
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 2,8 | 1 | |
| 1 | 0,3 | 8,9 | 8 |
| 2 | 1,6 | 3,4,4 | |
| 3 | 1 | 1,5 | |
| 4 | 1 | 1,5 | 9 |
| 5 | 5,9,9 | 2,2,6 | 2,4,6,9 |
| 6 | 1,5,8 | 4,5 | |
| 7 | 3,6 | 5,6,6 | |
| 8 | 6,9 | 2,9,9 | 7 |
| 9 | 1,4 | 7,8 | 2,3,5,6 |
Xổ số kiến thiết miền Trung
XSMT thứ 7 » XSMT ngày 30-5-2026
| Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | |
|---|---|---|---|
| G8 |
13 |
91 |
29 |
| G7 |
589 |
909 |
428 |
| G6 |
2851
4289
1625 |
4147
0009
9586 |
1098
8087
6858 |
| G5 |
2043 |
3825 |
5030 |
| G4 |
84621
39911
57623
65279
88359
51483
92168 |
41563
66904
56130
31677
69160
24115
65710 |
79952
58647
23792
68494
01560
96460
63896 |
| G3 |
75837
00506 |
43779
28535 |
38162
80587 |
| G2 |
19552 |
44653 |
03068 |
| G1 |
18961 |
69112 |
35789 |
| ĐB |
778936 |
448854 |
374269 |
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông |
|---|---|---|---|
| 0 | 6 | 4,9,9 | |
| 1 | 1,3 | 0,2,5 | |
| 2 | 1,3,5 | 5 | 8,9 |
| 3 | 6,7 | 0,5 | 0 |
| 4 | 3 | 7 | 7 |
| 5 | 1,2,9 | 3,4 | 2,8 |
| 6 | 1,8 | 0,3 | 0,0,2,8,9 |
| 7 | 9 | 7,9 | |
| 8 | 3,9,9 | 6 | 7,7,9 |
| 9 | 1 | 2,4,6,8 |
XSMT Minh Ngọc - KQXSMT - Kết quả xổ số miền Trung Minh Ngọc quay hàng ngày từ 17h15 đến 17h30, được chúng tôi tường thuật trực tiếp nhanh và chính xác nhất ngay trên website (bao gồm cả đài chính, đài chánh, đài phụ).
Giờ mở thưởng cố định của xổ số miền Trung là từ 17h15 đến 17h30 các ngày trong tuần, từ thứ 2 đến chủ nhật. Mỗi ngày có 2 đài mở thưởng, riêng thứ 5 và thứ 7 có 3 đài.
Lịch mở thưởng kết quả xổ số đài miền Trung trong tuần:
Danh sách 14 tỉnh miền Trung tổ chức mở thưởng như sau:
- Thứ 2: Thừa Thiên - Huế, Phú Yên
- Thứ 3: Đắc Lắc, Quảng Nam
- Thứ 4: Đà Nẵng, Khánh Hòa
- Thứ 5: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình
- Thứ 6: Gia Lai, Ninh Thuận
- Thứ 7: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắc Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa, Kon Tum.
Cơ cấu giải thưởng xổ số kiến thiết miền Trung mới nhất
Cơ cấu giải thưởng được thống nhất áp dụng cho tất cả các Công ty XSKT Miền Trung - Tây Nguyên với 100.000 vé xổ số truyền thống loại vé 10.000đ như sau:
01 Giải Đặc biệt: trị giá 2.000.000.000đ
10 Giải Nhất: trị giá 30.000.000đ
10 Giải Nhì: trị giá 15.000.000đ
20 Giải Ba: mỗi giải trị giá 10.000.000đ
70 Giải Tư: mỗi giải trị giá 3.000.000đ
100 Giải Năm: mỗi giải trị giá 1.000.000đ
300 Giải Sáu: mỗi giải trị giá 400.000đ
1.000 Giải Bảy: mỗi giải trị giá 200.000đ
10.000 Giải Tám: mỗi giải trị giá 100.000đ
45 Giải Khuyến khích: Mỗi giải trị giá 6.000.000đ dành cho những vé chỉ sai 1 con số so với dãy số đặc biệt (trừ hàng trăm nghìn).
9 Giải phụ Đặc biệt: Mỗi giải trị giá 50.000.000đ dành cho những vé trúng 5 số cuối cùng theo thứ tự của giải Đặc biệt.
Lưu ý: Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Mời các bạn tham khảo: dự đoán XSMT chính xác nhất và kết quả các miền khác tại XS Minh Ngọc
- Miền Bắc18h15'
- Bình Dương16h15'
- Trà Vinh16h15'
- Vĩnh Long16h15'
- Gia Lai17h15'
- Ninh Thuận17h15'
- Mega 6/4518h15'
- Max 3D18h15'