Trực tiếp XSMT - Xổ số đài miền Trung hôm nay
KQXSMT » XSMT thứ 2 » XSMT ngày 16-2-2026
| Thừa Thiên Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G8 |
|
|
| G7 |
|
|
| G6 |
|
|
| G5 | ||
| G4 | ||
| G3 | ||
| G2 | ||
| G1 | ||
| ĐB |
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | ||
| 1 | ||
| 2 | ||
| 3 | ||
| 4 | ||
| 5 | ||
| 6 | ||
| 7 | ||
| 8 | ||
| 9 |
- Hãy tham gia quay thử miền Trung để nhận cặp số đẹp nhất
- Xem thêm thống kê lô gan miền Trung
- Xem cao thủ dự đoán miền Trung hôm nay chuẩn đét
SXMT - SX miền Trung hôm qua
XSMT chủ nhật » XSMT ngày 15-2-2026
| Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
20 |
26 |
15 |
| G7 |
082 |
975 |
985 |
| G6 |
3643
7572
8919 |
0141
7921
2845 |
6147
3486
4414 |
| G5 |
6106 |
5446 |
7647 |
| G4 |
11536
05436
92106
30162
27432
13629
20425 |
84864
46872
42553
68571
46897
26778
23133 |
07759
22975
17807
46901
29919
79766
36582 |
| G3 |
34819
64813 |
04904
58010 |
06820
87085 |
| G2 |
27874 |
09990 |
63347 |
| G1 |
91051 |
56330 |
90811 |
| ĐB |
904254 |
325724 |
097708 |
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 6,6 | 4 | 1,7,8 |
| 1 | 3,9,9 | 0 | 1,4,5,9 |
| 2 | 0,5,9 | 1,4,6 | 0 |
| 3 | 2,6,6 | 0,3 | |
| 4 | 3 | 1,5,6 | 7,7,7 |
| 5 | 1,4 | 3 | 9 |
| 6 | 2 | 4 | 6 |
| 7 | 2,4 | 1,2,5,8 | 5 |
| 8 | 2 | 2,5,5,6 | |
| 9 | 0,7 |
- Xem bảng kết quả XSMT 30 ngày
- Xem thêm KQXS Minh Ngọc
XSMTRUNG - So xo mien Trung hôm kia
XSMT thứ 7 » XSMT ngày 14-2-2026
| Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | |
|---|---|---|---|
| G8 |
52 |
71 |
22 |
| G7 |
475 |
677 |
612 |
| G6 |
8943
5926
4237 |
0914
1142
9146 |
6569
6241
0923 |
| G5 |
6514 |
5174 |
0066 |
| G4 |
19081
34751
38911
60771
90451
62418
69363 |
81387
81666
57800
26564
59588
80680
66645 |
42578
71655
06022
96726
64567
38430
85359 |
| G3 |
36540
45617 |
69372
26200 |
64146
10559 |
| G2 |
01011 |
44956 |
15254 |
| G1 |
89259 |
76600 |
26885 |
| ĐB |
508844 |
902431 |
342908 |
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông |
|---|---|---|---|
| 0 | 0,0,0 | 8 | |
| 1 | 1,1,4,7,8 | 4 | 2 |
| 2 | 6 | 2,2,3,6 | |
| 3 | 7 | 1 | 0 |
| 4 | 0,3,4 | 2,5,6 | 1,6 |
| 5 | 1,1,2,9 | 6 | 4,5,9,9 |
| 6 | 3 | 4,6 | 6,7,9 |
| 7 | 1,5 | 1,2,4,7 | 8 |
| 8 | 1 | 0,7,8 | 5 |
| 9 |
XSKTMT - XSKT miền Trung
XSMT thứ 6 » XSMT ngày 13-2-2026
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
66 |
07 |
| G7 |
305 |
334 |
| G6 |
5237
1629
3616 |
8648
8851
4550 |
| G5 |
2749 |
0744 |
| G4 |
48037
61304
37093
85496
63724
70378
91092 |
52774
74812
52933
73950
66561
39783
96263 |
| G3 |
53473
47554 |
84748
37972 |
| G2 |
64793 |
55906 |
| G1 |
85520 |
42869 |
| ĐB |
978482 |
327771 |
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 4,5 | 6,7 |
| 1 | 6 | 2 |
| 2 | 0,4,9 | |
| 3 | 7,7 | 3,4 |
| 4 | 9 | 4,8,8 |
| 5 | 4 | 0,0,1 |
| 6 | 6 | 1,3,9 |
| 7 | 3,8 | 1,2,4 |
| 8 | 2 | 3 |
| 9 | 2,3,3,6 |
SXMTR - XS Miền Trung
XSMT thứ 5 » XSMT ngày 12-2-2026
| Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |
|---|---|---|---|
| G8 |
65 |
92 |
12 |
| G7 |
789 |
421 |
838 |
| G6 |
2007
2720
5690 |
1103
9192
1284 |
6299
5419
9278 |
| G5 |
5809 |
4739 |
7444 |
| G4 |
15839
29355
63331
68997
43690
51113
24740 |
44189
33707
86066
83700
33465
48772
64325 |
77943
54454
77670
16408
06729
43351
95315 |
| G3 |
93992
01265 |
31214
34825 |
37350
24105 |
| G2 |
26590 |
45731 |
21408 |
| G1 |
13197 |
71493 |
94751 |
| ĐB |
099144 |
194340 |
631208 |
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| 0 | 7,9 | 0,3,7 | 5,8,8,8 |
| 1 | 3 | 4 | 2,5,9 |
| 2 | 0 | 1,5,5 | 9 |
| 3 | 1,9 | 1,9 | 8 |
| 4 | 0,4 | 0 | 3,4 |
| 5 | 5 | 0,1,1,4 | |
| 6 | 5,5 | 5,6 | |
| 7 | 2 | 0,8 | |
| 8 | 9 | 4,9 | |
| 9 | 0,0,0,2,7,7 | 2,2,3 | 9 |
SXMTRUNG - KQXS miền Trung
XSMT thứ 4 » XSMT ngày 11-2-2026
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
92 |
57 |
| G7 |
984 |
582 |
| G6 |
1842
6507
6863 |
5271
2146
4545 |
| G5 |
0940 |
9724 |
| G4 |
72747
50856
72674
08992
35831
39168
71896 |
36769
41606
15563
08077
25619
03385
13700 |
| G3 |
45455
59835 |
13309
14882 |
| G2 |
40600 |
80374 |
| G1 |
42821 |
02802 |
| ĐB |
991155 |
598702 |
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 0,7 | 0,2,2,6,9 |
| 1 | 9 | |
| 2 | 1 | 4 |
| 3 | 1,5 | |
| 4 | 0,2,7 | 5,6 |
| 5 | 5,5,6 | 7 |
| 6 | 3,8 | 3,9 |
| 7 | 4 | 1,4,7 |
| 8 | 4 | 2,2,5 |
| 9 | 2,2,6 |
Xổ số kiến thiết miền Trung
XSMT thứ 3 » XSMT ngày 10-2-2026
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
11 |
67 |
| G7 |
925 |
562 |
| G6 |
0766
9612
8999 |
8950
2656
1639 |
| G5 |
1773 |
8050 |
| G4 |
16954
88630
18392
30285
77158
31545
16321 |
34350
90790
04183
73734
14748
96674
68106 |
| G3 |
20741
41934 |
18295
12803 |
| G2 |
68637 |
19066 |
| G1 |
98774 |
68190 |
| ĐB |
586445 |
249626 |
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 3,6 | |
| 1 | 1,2 | |
| 2 | 1,5 | 6 |
| 3 | 0,4,7 | 4,9 |
| 4 | 1,5,5 | 8 |
| 5 | 4,8 | 0,0,0,6 |
| 6 | 6 | 2,6,7 |
| 7 | 3,4 | 4 |
| 8 | 5 | 3 |
| 9 | 2,9 | 0,0,5 |
XSMT Minh Ngọc - KQXSMT - Kết quả xổ số miền Trung Minh Ngọc quay hàng ngày từ 17h15 đến 17h30, được chúng tôi tường thuật trực tiếp nhanh và chính xác nhất ngay trên website (bao gồm cả đài chính, đài chánh, đài phụ).
Giờ mở thưởng cố định của xổ số miền Trung là từ 17h15 đến 17h30 các ngày trong tuần, từ thứ 2 đến chủ nhật. Mỗi ngày có 2 đài mở thưởng, riêng thứ 5 và thứ 7 có 3 đài.
Lịch mở thưởng kết quả xổ số đài miền Trung trong tuần:
Danh sách 14 tỉnh miền Trung tổ chức mở thưởng như sau:
- Thứ 2: Thừa Thiên - Huế, Phú Yên
- Thứ 3: Đắc Lắc, Quảng Nam
- Thứ 4: Đà Nẵng, Khánh Hòa
- Thứ 5: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình
- Thứ 6: Gia Lai, Ninh Thuận
- Thứ 7: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắc Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa, Kon Tum.
Cơ cấu giải thưởng xổ số kiến thiết miền Trung mới nhất
Cơ cấu giải thưởng được thống nhất áp dụng cho tất cả các Công ty XSKT Miền Trung - Tây Nguyên với 100.000 vé xổ số truyền thống loại vé 10.000đ như sau:
01 Giải Đặc biệt: trị giá 2.000.000.000đ
10 Giải Nhất: trị giá 30.000.000đ
10 Giải Nhì: trị giá 15.000.000đ
20 Giải Ba: mỗi giải trị giá 10.000.000đ
70 Giải Tư: mỗi giải trị giá 3.000.000đ
100 Giải Năm: mỗi giải trị giá 1.000.000đ
300 Giải Sáu: mỗi giải trị giá 400.000đ
1.000 Giải Bảy: mỗi giải trị giá 200.000đ
10.000 Giải Tám: mỗi giải trị giá 100.000đ
45 Giải Khuyến khích: Mỗi giải trị giá 6.000.000đ dành cho những vé chỉ sai 1 con số so với dãy số đặc biệt (trừ hàng trăm nghìn).
9 Giải phụ Đặc biệt: Mỗi giải trị giá 50.000.000đ dành cho những vé trúng 5 số cuối cùng theo thứ tự của giải Đặc biệt.
Lưu ý: Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Mời các bạn tham khảo: dự đoán XSMT chính xác nhất và kết quả các miền khác tại XS Minh Ngọc
- Miền Bắc18h15'
- Cà Mau16h15'
- Đồng Tháp16h15'
- TP Hồ Chí Minh16h15'
- Phú Yên17h15'
- Thừa Thiên Huế17h15'
- Max 3D18h15'